bung búng

bung búng

Thằng bé ăn ngon lành, hai má cứ bung búng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Miệng đầy ắp thức ăn: Dùng để miêu tả trạng thái miệng của một người đang chứa đầy thức ăn, đến mức phồng căng .
    • Ăn một cách ngon lành, no nê: Thường gợi tả hình ảnh ăn uống với số lượng nhiều, thể hiện sự thích thú ngon miệng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng ăn ngon lành, hai cứ bung búng. (Cậu ăn rất ngon miệng, hai cứ phồng lên.)
    • trả lời ậm ừ với cái miệng còn bung búng cơm. ( trả lời ậm ừ với cái miệng vẫn còn đầy cơm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bung búng miệng": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh hình ảnh miệng đầy thức ăn.

    • Nhìn bung búng miệng thèm. (Nhìn ăn đầy miệng thấy thèm.)
  • "nhai bung búng": Diễn tả động tác nhai khi miệng đang rất đầy.

    • Con mèo nhai bung búng miếng . (Con mèo nhai ngấu nghiến miếng với cái miệng đầy ắp.)
Biến thể từ gần giống
  • Búng (động từ): Dùng ngón tay bật hoặc gẩy một vật nhẹ. (Lưu ý: Đây một từ riêng biệt, không phải biến thể của "bung búng").
  • Phúng phính (tính từ): Hơi phồng, căng tròn (thường dùng cho ), có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự nhưng ít cụ thể về việc ăn uống hơn.
    • Hai phúng phính. (Hai căng tròn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghẹt ngào: (Miệng) đầy ứ, nghẹn lại (thường do xúc động hoặc khóc, nhưng cũng có thể dùng cho thức ăn trong một số ngữ cảnh).
  • Nhồi nhoét: (Ăn) nhồi nhét, cho đầy vào miệng (mang sắc thái tiêu cực hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Ăn như tằm ăn rỗi: Ăn rất nhiều liên tục. Thành ngữ này có thể dùng chung với hình ảnh "bung búng" để mô tả.
    • ăn như tằm ăn rỗi, hai cứ bung búng. ( ăn rất nhiều, hai cứ phồng lên.)

Từ chứa "bung búng"